úy lạo

Học thuật
Thân thiện
úy lạo

Các lãnh đạo đến úy lạo các chiến sĩ tại trận địa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thăm hỏi để an ủi, động viên: Hành động đến thăm, hỏi han dùng lời nói, tình cảm để chia sẻ, động viên, làm vơi bớt nỗi vất vả, khó nhọc hoặc đau buồn của người khác, đặc biệt những người gặp hoạn nạn, thương tích hoặc lao động mục đích chung.
    • Biểu lộ sự quan tâm, chia sẻ: Thể hiện sự đồng cảm khích lệ đối với những người đang trong hoàn cảnh khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lãnh đạo tỉnh đã đến úy lạo các gia đình bị ảnh hưởng bởi lụt.
    • Đoàn công tác vào úy lạo các chiến sĩ đang canh giữ biên cương.
    • Phong trào úy lạo thương binh, bệnh binh nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ rất ý nghĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác úy lạo": Chỉ hoạt động tổ chức nhằm thăm hỏi, động viên tập thể hoặc cá nhân gặp khó khăn.
    • Công tác úy lạo sau thiên tai được tiến hành khẩn trương.
  • "Lời úy lạo": Những lời nói an ủi, động viên.
    • Những lời úy lạo chân thành của đồng nghiệp giúp anh ấy vượt qua sốc.
Biến thể từ gần giống
  • Uỷ lạo: Đây cách viết khác (biến thể chính tả) của từ "úy lạo". Hai từ này đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
  • An ủi (động từ): Làm cho khuây khoả, bớt buồn phiền, đau khổ. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải đi kèm hành động "thăm hỏi").
  • Động viên (động từ): Khích lệ tinh thần, cổ . (Thường hướng tới hành động tương lai hơn an ủi nỗi đau hiện tại).
  • Thăm hỏi (động từ): Đến gặp để hỏi thăm tình hình. (Thiếu sắc thái an ủi, chia sẻ mạnh mẽ như "úy lạo").
Từ đồng nghĩa
  • An ủi: Làm cho bớt buồn, bớt đau.
  • Động viên: Khích lệ tinh thần.
  • Chia buồn: Bày tỏ sự thương xót, an ủi khi tang.
  • Thăm nom: Thăm hỏi chăm sóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "úy lạo" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "úy lạo".)

úy lạo

Các lãnh đạo đến úy lạo các chiến sĩ tại trận địa.

  1. uý lạo đg. Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn sự nghiệp chung. Uý lạo thương binh.

Từ chứa "úy lạo"